Tính năng chính:
- Chương trình theo ngày, nhóm ngày, tuần.
- 1 kênh.
- Đầu nối dạng lò xo, mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
- Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
- Cài đặt trên thiết bị, giao diện lập trình văn bản.
- Thời gian chuyển mạch ngắn nhất 1 giây.
- Tích hợp ngõ vào cho nút nhấn/ công tắc điều khiển thủ công (chiều dài cáp tối đa 100m).
- 84 ô nhớ.
- Khe cắm Bluetooth OBELISK top3 để lập trình qua App trên Smart phone/PC.
- Đưa chương trình vào thiết bị.
- Sao chép chương trình
- Lưu chương trình.
- Pin lithium duy trì bộ nhớ 10 năm.
- Lựa chọn trạng thái Đóng hoặc Mở ban đầu.
- Có thể vận hành thủ công trên thiết bị
- Chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
- Bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.
- Lập trình cho ngày nghỉ lễ.
- Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.
- Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
- Hỗ trợ tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt) để phù hợp hơn với một số khu vực trong nước.
- Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút.
Sơ đồ đấu nối:

| Model | TR 611 top2 24 V |
| Điện áp hoạt động | 12 - 24 V, +10 % / –15 % |
| Kiểu lắp đặt | thanh DIN |
| Chiều rộng lắp đặt | 2 mô đun |
| Tiếp điểm | Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân, 2 chiều |
| Dạng ngõ ra | Tiếp điểm khô, không điện áp |
| Độ mở tiếp điểm | < 3 mm (μ) |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Chương trình | trong tuần |
| Chức năng lập trình | BẬT – TẮT |
| Số kênh | 1 kênh |
| Số ô nhớ (thời điểm) | 84 |
| Pin dự phòng | 10 năm ở 20oC |
| Công suất tối đa ở 250 VAC | 16A (Cosφ=1); 2A (Cosφ=0,6) |
| Đèn halogen | 1000 W |
| Đèn LED <2W | 6W |
| Đèn LED 2-8W | 20W |
| Đèn LED >8W | 20W |
| Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ) |
1000 VA - không bù nối tiếp
80W (12 μF) - Bù song song
|
|
Công suất chuyển mạch tối thiểu
|
~10mA / 230VAC
~100mA / 24VAC/DC
|
| Thời gian chuyển mạch ngắn nhất | 1s |
| Thời gian dựa trên | đồng hồ thạch anh (quartz) |
| Độ chính xác | ± 0,25 giây/ngày ở 25 °C |
| Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ | 0,2 - 0,6W |
| Nhập liệu và điều khiển | 4 nút |
| Dạng đấu nối | Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối) |
| Điện áp hoạt động | –30 °C đến +55 °C |
| Vỏ và vật liệu cách điện | Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt |
| Độ kín bụi và nước | IP 20 (theo EN 60 529) |
Sản phẩm liên quan
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : 3.546.000 vnd 4.433.000
-
Giá : 1.577.000 vnd 1.893.000
-
Giá : 1.767.000 vnd 2.119.000












74/40A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM
028 38126242 - 028 38126243
028 38126244
info.hcm@hongthuy.com.vn
http://www.hongthuy.com

