SIMPLEXA 178-2 top là công tắc hẹn giờ kỹ thuật số từ nhà sản xuất số 1 thế giới Theben (CHLB Đức). Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như điều khiển chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy sưởi, trồng cây, …
Tính năng nổi bật:
- 2 kênh đóng/mở.
- 220–230 V, 50/60 Hz
- Chương trình hàng ngày, hàng tuần
- Lịch thiên văn (thời gian mặt trời mọc và mặt trời lặn cho cả năm) chuyên cho chiếu sáng công cộng.
- 42 ô nhớ.
- Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
- Màn hình LCD lớn, sáng, rõ dễ đọc.
- Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:
- Lựa chọn văn bản ngắn và ký hiệu dễ hiểu
- Ngày đầu tuần có thể đặt theo ý muốn
- Tùy chọn hiển thị 24 giờ hoặc 12 giờ (AM/PM)
- Dễ dàng lập trình cho từng ngày hoặc nhóm ngày trong tuần.
- Tùy chọn bán tự động khi lập trình từng điểm trong chương trình.
- Tùy chọn tự động điều chỉnh giờ mùa hè/mùa đông:
- Tùy chọn cho Châu Âu, USA, Canada, Israel, New Zealand and Iran
- Tùy chỉnh riêng về ngày (mùa hè/đông) có thể được cài theo yêu cầu.
- Việc chuyển đổi giờ có thể được cài cho một ngày cố định.
- Độ chính xác cao: ± 0.5 giây/ngày
- Nắp che bằng chất dẻo trong.
- Tùy chọn khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình hoạt động)
- Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (2) A/250 VAC
- Tùy chọn đặt mã PIN bảo vệ chống điều chỉnh trái phép.
- Nhiệt động môi trường hoạt động: –30 °C đến +55 °C
- Đầu nối vặn vít.
Kích thước (mm):

| Tên gọi | Thiết bị hẹn giờ kỹ thuật số SIMPLEXA 178 top |
| Số kênh | 1 kênh |
| Điện áp hoạt động | 220–230 V~ |
| Tần số | 50–60 Hz |
| Công suất không tải | 0,8 W |
| Gắn | DIN-rail/ 2 modules |
| Tiếp điểm | N.O. |
| Độ mở | < 3 mm (μ) |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Công suất tối đa ở 250 VAC, Cosφ=1 | 16A (50Hz) |
| Công suất tối đa ở 250 VAC, Cosφ=0.6 | 2A |
| Đèn LED < 2W | 30 W |
| Đèn LED > 2W | 300 W |
| Đèn sợi đốt/ halogen | 2600 W |
| Đèn huỳnh quang Compact | 2600 W |
| Công suất chuyển đổi tối thiểu | ca. 10mA |
| Thời gian chuyển mạch ngắn nhất | 1 phút |
| Thời gian dựa trên | đồng hồ, thạch anh (quartz) |
| Độ chính xác | ± 0,5 giây/ngày ở 25 °C |
| Độ chính xác chuyển mạch | Giây |
| Nhập liệu và điều khiển | 4 nút + 1 nút tái lập |
| Pin dự phòng | 6 năm |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | –30°C đến +55 °C |
| Vỏ và vật liệu cách điện | Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt |
| Khối lượng | ~ 130 g (1 channel) |
| Độ kín bụi và nước | IP 20 (theo EN 60 529) |
| Cấp độ an toàn điện | II (theo EN 60730-1) |
| Phụ kiện gắn nổi: | 907 0 064 |
Sản phẩm liên quan
-
Giá : 8.627.000 vnd 10.784.000
-
Giá : 8.152.000 vnd 10.190.000
-
Giá : 7.271.000 vnd 9.089.000
-
Giá : 6.593.000 vnd 8.241.000
-
Giá : 6.376.000 vnd 7.970.000
-
Giá : 5.212.000 vnd 6.515.000
-
Giá : 4.213.000 vnd 5.266.000
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : 3.993.000 vnd 4.991.000
-
Giá : 1.577.000 vnd 1.893.000












74/40A Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
028 38126242 - 028 38126243
028 38126243
info.hcm@hongthuy.com.vn
http://www.hongthuy.com

