SYN 161 d. Công tắc thời gian, 1 kênh, c/trình ngày, 96 đoạn/15 phút

  • 1.976.000 vnd
  • 1.581.000 vnd
  • Theben- CHLB Đức
  • 18 tháng
  • Công tắc thời gian analog, bật tắt tải theo lịch biểu trong ngày (chu kỳ 24h) và tự động lặp lại chu kỳ. Thời gian bật/tắt tối thiểu là 15 phút, 96 phân đoạn chuyển đổi 1 kênh ra. Hoạt động ở 3 chế độ: luôn tắt/ luôn mở/ tự động theo chương trình.

SYN 161 d là công tắc thời gian dạng cơ với chương trình cài đặt hàng ngày, 1 kênh ra, lắp đặt dễ dàng trên thanh DIN, tủ điện hoặc trên tường (với phụ kiện). Đấu nối nhanh chóng bằng đầu nối dạng lò xo (không cần vặn vít), mỗi đầu nối có thể đấu 2 dây.

Công tắc thời gian SYN 161 d được sử dụng trong điều khiển chiếu sáng tự động, bảng quảng cáo, bơm nước, tưới cây, đài phun nước, bể cá, ...

Các tính năng chính của công tắc thời gian SYN 161 d:

  • 1 kênh điều khiển
  • Chương trình hàng ngày
  • Thời gian đồng bộ với tần số lưới điện
  • 96 phân đoạn.
  • Thời gian chuyển mạch ngắn nhất: 15 phút
  • Mặt đồng hồ hiện thị thời gian và chỉ thị 12/24h.
  • Thời gian có thể điều chỉnh ngược hoặc theo chiều kim đồng hồ.
  • Đầu nối kép dạng lò xo: mỗi đầu 2 dây đơn hoặc đa sợi, có hoặc không có đầu cốt, 0,5~2,5mm2, nhấn để nhả.
  • Chọn trước trạng thái đóng hoặc mở.
  • Chọn 3 chế độ hoạt động: thường đóng/thường mở/tự động theo chương trình (Continuous ON/AUTO/continuous OFF)
  • Hiện thị trạng thái hoạt động (đóng/hoặc mở).
  • Có nắp che trong suốt bảo vệ mặt thiết bị.

 

Điện áp hoạt động  230 V AC
Tần số 50 Hz
Số kênh 1
Chiều rộng thiết bị 3 mô đun
Kiểu lắp đặt Trên thanh DIN, nổi trên tường (với phụ kiện mua thêm)
Dạng đấu nối Đầu nối kép, lò xo (DuoFix spring terminals)
Đồng hồ Đồng bộ với điện lưới
Chương trình Hàng ngày (24h)
Pin dự phòng Không
Công suất tiết điểm (250 VAC, cosφ =1) 16 A
Công suất tiếp điểm (250 VAC, cosφ = 0,6) 4 A
Đèn sợi đốt/halogen 1100 W
Đèn LED ≤ 2W 20W
Đèn LED > 2W 180W
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất 15 phút
Thời gian lập trình tối thiểu 15 phút
Độ chính xác ở 25 °C Theo lưới điện
Loại tiếp điểm Tiếp điểm chuyển trạng thái (đóng hoặc mở)
Dạng tín hiệu xuất Không điện áp và phụ thuộc pha
Số phân đoạn 96
Dòng tiêu thụ trạng thái chờ ~0,5 W
Tổn thất công suất (max.) 1,3 W
Chứng nhận thử nghiệm VDE (Hiệp hội điện, điện tử và công nghệ thông tin CHLB Đức)
Vỏ và vật liệu cách điện Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo chịu nhiệt không cháy.
Độ kín bụi và nước IP 20
Cấp độ an toàn điện II theo tiêu chuẩn EN 60 730-1
Nhiệt độ vận hành -20 °C … +55 °C