TR 642 top2 là công tắc thời gian kỹ thuật số chương trình hàng năm hoạt động bền bỉ, tin cậy, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý. Sản phẩm được sử dụng cho các ứng dụng cần độ chính xác cao về thời gian như trong giáo dục, công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, chiếu sáng công cộng, dân dụng như chuông báo giờ học, giờ làm việc, sấy, sưởi, trồng cây, chăn nuôi, chế biến thực phẩm, …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
- Chương trình hàng năm.
- 2 kênh.
- 2 ngõ vào để nối cảm biến, công tắc khác (luôn ON/OFF).
- Thời gian lập trình ngắn nhất 1 giây.
- Đầu nối kẹp chặt bằng lò xo: mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
- Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
- Giao diện lập trình văn bản, thao tác không cần nguồn điện
- 800 ô nhớ.
- Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC hoặc troa đổi giữa các thiết bị.
- Đưa chương trình vào thiết bị.
- Sao chép chương trình
- Lưu chương trình.
- Pin nuôi bộ nhớ 8 năm (pin lithium).
- Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).
- Chương trình đóng/mở.
- Chương trình xung.
- Chương trình theo chu kỳ.
- Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.
- Chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching).
- Vận hành thủ công.
- Chức năng đếm ngược
- Tích hợp bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.
- Lập trình cho ngày nghỉ lễ (kể cả tết âm lịch).
- 2 chương trình ngẫu nhiên.
- Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, độ sáng nền có thể thay đổi hoặc tắt đi.
- Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
- Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)
- Độ chính xác cao: ± 0,5 giây/ngày
- Nắp che bằng chất dẻo trong. Có thể khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình)
- Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (10) A/250 VAC.
- 110–240 V, 50-60Hz

|
Thông số
|
Giá trị
|
|
Điện áp hoạt động
|
110 – 240 VAC, +10%/- 15%
|
|
Tần số
|
50–60 Hz
|
|
Kiểu lắp đặt
|
thanh DIN 35mm
|
|
Chiều rộng lắp đặt
|
3 mô đun
|
|
Tiếp điểm
|
Tiếp điểm chuyển đổi 2 chiều.
|
|
Dạng ngõ ra
|
Tiếp điểm khô, không điện áp
|
|
Độ mở tiếp điểm
|
< 3 mm (μ)
|
|
Vật liệu tiếp điểm
|
AgSnO2 (thân thiện môi trường)
|
|
Chương trình
|
Hàng năm, với lịch thiên văn
|
|
Chức năng lập trình
|
BẬT – TẮT, XUNG, CHU KỲ
|
|
Số kênh
|
2 kênh
|
|
Số ô nhớ (thời điểm)
|
800
|
|
Pin dự phòng
|
8 năm ở 20oC (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
|
|
Công suất tối đa ở 250 VAC
|
16A (Cosφ=1); 10A (Cosφ=0,6)
|
|
Đèn sợi đốt/halogen, 230VAC
|
2.600 W
|
|
Đèn huỳnh quang Compact, 230V
|
37×7W, 30×11 W, 26×15 W, 26×20 W, 11×23 W
|
|
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
|
2.300 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.200 VA (130 μF) - Bù song song
|
|
LED < 2W
|
50W
|
|
LED 2 ~ 8W
|
180W
|
|
LED > 8W
|
200W
|
|
Công suất chuyển mạch tối thiểu
|
~10mA
|
|
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
|
1 giây
|
|
Thời gian dựa trên
|
đồng hồ thạch anh (quartz)
|
|
Độ chính xác
|
± 0,5 giây/ngày ở 25 °C
|
|
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
|
0,6W
|
|
Tổn thất công suất
|
1,1W
|
|
Dạng đấu nối
|
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
|
|
Màn hình, nút điều khiển
|
LCD, 4 nút điều khiển, nhập liệu
|
|
Vỏ và vật liệu cách điện
|
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
|
|
Nhiệt độ môi trường hoạt động
|
–30 °C đến +45 °C
|
|
Độ kín bụi và nước
|
IP 20 (theo EN 60 529)
|
|
Cấp độ an toàn điện
|
II (theo EN 60 730-1)
|
Sản phẩm liên quan
-
Giá : 8.627.000 vnd 10.784.000
-
Giá : 8.152.000 vnd 10.190.000
-
Giá : 7.271.000 vnd 9.089.000
-
Giá : 6.593.000 vnd 8.241.000
-
Giá : 6.376.000 vnd 7.970.000
-
Giá : 5.212.000 vnd 6.515.000
-
Giá : 4.213.000 vnd 5.266.000
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : 3.993.000 vnd 4.991.000
-
Giá : 1.577.000 vnd 1.893.000












74/40A Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
028 38126242 - 028 38126243
028 38126243
info.hcm@hongthuy.com.vn
http://www.hongthuy.com

