TR 611 top2 là công tắc thời gian kỹ thuật số từ nhà sản xuất số 1 thế giới Theben. TR 611 top2 hoạt động bền bỉ, tin cậy, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý. Sản phẩm được sử dụng cho các ứng dụng cần độ chính xác cao về thời gian như trong giáo dục, công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như chuông báo giờ học, giờ làm việc, sấy, sưởi, trồng cây, chăn nuôi, chế biến thực phẩm, …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
- Chương trình hàng tuần.
- 1 kênh.
- 1 ngõ vào để nối cảm biến, công tắc khác (luôn ON/OFF).
- Đầu nối dạng lò xo, mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
- Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
- Giao diện lập trình văn bản.
- Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.
- Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.
- 84 ô nhớ.
- Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.
- Đưa chương trình vào thiết bị.
- Sao chép chương trình
- Lưu chương trình.
- Pin nuôi bộ nhớ 10 năm (pin lithium).
- Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).
- Chương trình đóng/mở.
- Chương trình xung.
- Chương trình theo chu kỳ.
- Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.
- Vận hành thủ công, luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching).
- Chức năng đếm ngược
- Tích hợp bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.
- Lập trình cho ngày nghỉ lễ.
- 2 chương trình ngẫu nhiên.
- Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.
- Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
- Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)
- Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút.
- Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –30 °C đến +55 °C
- Độ chính xác cao: ± 0,25 giây/ngày
- Nắp che bằng chất dẻo trong. Có thể khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình)
- Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (10) A/250 VAC
- 220–240 V, 50-60Hz
Hiện model TR 611 top2 được nâng cấp lên thành model TR 611 top3
|
Thông số
|
Giá trị
|
|
Điện áp hoạt động
|
230–240 VAC, +10%/- 15%
|
|
Tần số
|
50–60 Hz
|
|
Kiểu lắp đặt
|
thanh DIN 35mm
|
|
Chiều rộng lắp đặt
|
2 mô đun
|
|
Tiếp điểm
|
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân,
|
|
Dạng ngõ ra
|
Tiếp điểm khô, không điện áp
|
|
Độ mở tiếp điểm
|
< 3 mm (μ)
|
|
Vật liệu tiếp điểm
|
AgSnO2
|
|
Chương trình
|
trong tuần
|
|
Chức năng lập trình
|
BẬT – TẮT
|
|
Số kênh
|
1 kênh
|
|
Số ô nhớ (thời điểm)
|
84
|
|
Pin dự phòng
|
10 năm ở 20oC (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
|
|
Công suất tối đa ở 250 VAC
|
16A (Cosφ=1); 10A (Cosφ=0,6)
|
|
Đèn sợi đốt/halogen
|
2.600 W
|
|
Đèn huỳnh quang Compact
|
22×7W, 18×11 W, 16×15 W, 16×20 W, 14×23 W
|
|
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
|
1.000 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 VA - Bù nối tiếp
730 VA (80 μF) - Bù song song
|
|
Công suất chuyển mạch tối thiểu
|
~10mA
|
|
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
|
1 giây
|
|
Thời gian dựa trên
|
đồng hồ thạch anh (quartz)
|
|
Độ chính xác
|
± 0,25 giây/ngày ở 20 °C
|
|
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
|
0,8W
|
|
Nhập liệu và điều khiển
|
4 nút
|
|
Dạng đấu nối
|
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
|
|
Điện áp hoạt động
|
–30 °C đến +55 °C
|
|
Vỏ và vật liệu cách điện
|
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
|
|
Độ kín bụi và nước
|
IP 20 (theo EN 60 529)
|
|
Cấp độ an toàn điện
|
II (theo EN 60 730-1)
|
|
Cấp độ ô nhiễm môi trường
|
II
|
Sản phẩm liên quan
-
Giá : 8.627.000 vnd 10.784.000
-
Giá : 8.152.000 vnd 10.190.000
-
Giá : 7.271.000 vnd 9.089.000
-
Giá : 6.593.000 vnd 8.241.000
-
Giá : 6.376.000 vnd 7.970.000
-
Giá : 5.212.000 vnd 6.515.000
-
Giá : 4.213.000 vnd 5.266.000
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : 3.049.000 vnd 3.811.000
-
Giá : 2.263.000 vnd 2.550.000












74/40A Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
028 38126242 - 028 38126243
028 38126243
info.hcm@hongthuy.com.vn
http://www.hongthuy.com

