TR 608 top2 S là công tắc thời gian kỹ thuật số hoạt động bền bỉ, tin cậy, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như điều khiển chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy, sưởi, trồng cây, ấp trứng …
TR 608 top2 S được thiết kế để gắn trên thanh DIN rail (35mm), chiều ngang 1 mô đun (17,5mm), nhỏ gọn thích hợp cho các ứng dụng có không gian hẹp.
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
- Chương trình hàng tuần.
- 1 kênh.
- Đầu nối kẹp chặt bằng lò xo:
- Mỗi đầu 2 khe cho 2 dây,
- Đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
- Dây nối 0,5 – 2,5mm2.
- Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
- Giao diện lập trình văn bản.
- Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.
- Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.
- 56 ô nhớ.
- Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.
- Đưa chương trình vào thiết bị.
- Sao chép chương trình
- Lưu chương trình.
- Pin nhớ 10 năm (pin lithium).
- 2 trạng thái hoạt động: đóng và mở.
- Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.
- Chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
- Tích hợp bộ đếm giờ
- xác định thời gian bảo dưỡng,
- Tùy chọn tái lập lại (về 0).
- Lập trình cho ngày nghỉ lễ.
- Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.
- Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
- Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)
- Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:
- Độ chính xác cao: ± 0,25 giây/ngày
- Nắp che bằng chất dẻo trong.
- Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực)

|
Thông số
|
Giá trị
|
|
Điện áp hoạt động
|
230–240 VAC
|
|
Tần số
|
50–60 Hz
|
|
Kiểu lắp đặt
|
thanh DIN 35mm
|
|
Chiều rộng lắp đặt
|
1 mô đun
|
|
Tiếp điểm
|
Tiếp điểm chuyển đổi
|
|
Dạng ngõ ra
|
Tiếp điểm khô, không điện áp
|
|
Độ mở tiếp điểm
|
< 3 mm (μ)
|
|
Chương trình
|
tuần
|
|
Chức năng lập trình
|
BẬT – TẮT
|
|
Số kênh
|
1 kênh
|
|
Số ô nhớ (thời điểm)
|
56
|
|
Pin dự phòng
|
10 năm (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
|
|
Công suất tối đa ở 250 VAC
|
16A (Cosφ=1); 4A (Cosφ=0,6)
|
|
Đèn sợi đốt/halogen
|
1.000 W
|
|
Đèn huỳnh quang Compact
|
30W
|
|
LED , 2W
|
6W
|
|
LED 2 ~ 8W
|
60W
|
|
LED > 8W
|
60W
|
|
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
|
1.000 W - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 W - Bù nối tiếp
80W (12 μF) - Bù song song
|
|
Công suất chuyển mạch tối thiểu
|
~10mA
|
|
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
|
1 phút
|
|
Thời gian dựa trên
|
đồng hồ thạch anh (quartz)
|
|
Độ chính xác
|
± 0,25 giây/ngày ở 20 °C
|
|
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
|
0,4W
|
|
Nhập liệu và điều khiển
|
4 nút, 1 nút tái lập.
|
|
Dạng đấu nối
|
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
|
|
Nhiệt độ môi trường hoạt động
|
–25 °C đến +55 °C
|
|
Vỏ và vật liệu cách điện
|
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
|
|
Độ kín bụi và nước
|
IP 20 (theo EN 60 529)
|
|
Cấp độ an toàn điện
|
II (theo EN 60 730-1)
|
|
Chứng chỉ thử nghiệm
|
VDE cấp
|
Sản phẩm liên quan
-
Giá : 8.627.000 vnd 10.784.000
-
Giá : 8.152.000 vnd 10.190.000
-
Giá : 7.271.000 vnd 9.089.000
-
Giá : 6.593.000 vnd 8.241.000
-
Giá : 6.376.000 vnd 7.970.000
-
Giá : 5.212.000 vnd 6.515.000
-
Giá : 4.213.000 vnd 5.266.000
-
Giá : Liên hệ
-
Giá : 3.993.000 vnd 4.991.000
-
Giá : 1.577.000 vnd 1.893.000












74/40A Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
028 38126242 - 028 38126243
028 38126243
info.hcm@hongthuy.com.vn
http://www.hongthuy.com

