LW-60822I. Industrial PoE Switch: 4xFE/PoE, 2xCombo (TP/SFP).

  • Liên hệ
  • COP-SECUIRTY/Đài Loan
  • 18 tháng
  • Bộ chuyển mạch mạng siêu bền cho môi trường khắc nghiệt/công nghiệp (>+70oC). 4 cổng 10/100Mbps cấp nguồn PoE+ (30W-IEEE 802.3af/at) và 2 cổng combo TP/SFP (Gbps). Thiết bị phù hợp cho các ứng dụng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ và độ ẩm cao, hoặc thay đổi đột ngột, như các nhà máy công nghiệp, điện lực, giao thông, cảng biển, hạ tầng đô thị ...
Các tính năng chính: 
  • 4 x 10/100Mbps ports + 2 x Gigabit TP/SFP.
  • 4 x PoE+ ports, tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3af/at. Công suất PoE/PSE:  30W (max)/cổng.
  • Tuân thủ: IEEE 802.3 10BaseT, IEEE 802.3u 100BaseTX, IEEE802.3ab 1000BaseT, IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX.
  • Hỗ trợ: 10/100/1000 Mbps Auto Negotiation.
  • RJ-45 port supports Auto MDI/MDI-X
  • Automatic MAC address learning and aging  
  • Auto-Negotiation for Full-duplex Mode and Half-duplex Mode
  • LED chỉ thị: trạng thái nguồn/kết nối/hoạt động và Full-duplex hoặc Half-duplex Mode. 
  • Lắp đặt trên thanh DIN35.
  • Electromagnetic compatibility of up to 4 grade standard
  • Default PoE power supply type is end-span, mid-span optional
  • Độ kín/cấp độ bảo vệ: IP40.
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động:  -10°C ~ +75°C
  • Nguồn cấp: 48Vdc
  • Hiệu năng cao, siêu bền bỉ cho môi trường công nghiệp, khắc nghiệt.
Mã hiệu LW-60822I
Giao diện 4-port 10/100 BaseT with RJ-45 Connector/PoE+
2-port TP/SFP (1000 Mbps) 
Tiêu chuẩn PoE PoE Standard: IEEE802.3af/at
Single PoE Port Power Output: Max 30W
4 PoE port auto detect af/at devices
PoE Port Output Voltage: DC48-57V
Power Pin Assignment:1,2(+)/3,6(-) for default, 4,5(+)/7,8(-) for option
Chế độ forward Store and forward
Chuyển mạch Bandwidth max: 2.4Gbps 
Packet Buffer Memory: 2M
Packet Forwarding Rate:7.44Mpps
Address Table: 8K 
Tiêu chuẩn
IEEE 802.3: CSMA/CD 
IEEE 802.3 10BaseT
IEEE 802.3u 100BaseTX
IEEE802.3ab 1000BaseT
IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX
IEEE 802.3x Flow control
IEEE802.3af PoE
IEEE802.3at PoE+
Dây dẫn 10BaseT Cat.3, 4, 5 UTP/STP, up to 100m 
100BaseTX Cat.5 UTP/STP, up to 100m 
1000BaseTX Cat.5, 6 UTP/STP, up to 100m
1000Base SX/LX Fiber optics
LED chỉ thị Power: PWR; Link; PoE;L/A
Tuổi thọ trung bình > 500.000 giờ
Nguồn cấp 48V DC, đầu nối công nghiệp. Adapter đặt hàng riêng.
Nhiệt độ môi trường vận hành -10 to 70°C
Nhiệt độ lưu trữ/bảo quản -40 to 85°C
Độ ẩm làm việc 5 to 95% RH (non-condensing)
Vỏ, độ kín IP40, Vỏ kim loại (tùy chọn: phụ kiện lắp đặt)
Chứng nhận FCC, EN, IEC
Kích thước 30x100x119mm (RxCxS)