TR 611 top2. Công tắc thời gian KTS, hàng tuần/1 giây, 1 kênh, thẻ nhớ.

  • 2.995.000 vnd
  • 2.395.000 vnd
  • Theben/ Đức
  • 12 Tháng
  • Công tắc thời gian kỹ thuật số, 1 kênh bật/tắt tải theo chương trình hàng ngày, tuần. Thời gian bật/tắt tối thiểu là 1 giây, gồm 84 ô nhớ. Tích hợp pin dự phòng 10 năm. Hoạt động ở 3 chế độ, bật/tắt thủ công hoặc tự động. TR 611 top2 hỗ trợ thẻ nhớ OBELISK top2 cho phép lưu trữ, sao chép chương trình giữa các công tắc thời gian top2 và lập trình nhanh chóng trên PC.
TR 611 top2 là công tắc thời gian kỹ thuật số từ nhà sản xuất số 1 thế giới Theben. TR 611 top2 hoạt động bền bỉ, tin cậy, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý. Sản phẩm được sử dụng cho các ứng dụng cần độ chính xác cao về thời gian như  trong giáo dục, công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như chuông báo giờ học, giờ làm việc, sấy, sưởi, trồng cây, chăn nuôi, chế biến thực phẩm,  …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
  • Chương trình hàng tuần.
  • 1 kênh.
  • 1 ngõ vào để nối cảm biến, công tắc khác (luôn ON/OFF).
  • Đầu nối dạng lò xo, mỗi đầu 2 khe cho 2 dây, đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
  • Dây nối 0,5 – 2,5mm2. Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
  • Giao diện lập trình văn bản.
    • Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.
    • Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.
  • 84 ô nhớ.
  • Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.
    • Đưa chương trình vào thiết bị.
    • Sao chép chương trình
    • Lưu chương trình.
  • Pin nuôi bộ nhớ 10 năm (pin lithium).
  • Công nghệ đóng mở mạch ở điểm điện áp = 0V để tăng công suất và kéo dài tuổi thọ tiếp điểm (trừ phiên bản 24V).
  • Chương trình đóng/mở.
  • Chương trình xung.
  • Chương trình theo chu kỳ.
  • Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.
  • Vận hành thủ công, luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching).
  • Chức năng đếm ngược
  • Tích hợp bộ đếm giờ để xác định thời gian bảo dưỡng, có thể xóa về 0.
  • Lập trình cho ngày nghỉ lễ.
  • 2 chương trình ngẫu nhiên.
  • Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.
  • Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
  • Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)
  • Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút.
  • Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –30 °C đến +55 °C
  • Độ chính xác cao: ± 0,25 giây/ngày
  • Nắp che bằng chất dẻo trong. Có thể khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình)
  • Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (10) A/250 VAC
  • 220–240 V, 50-60Hz
Thông số
Giá trị
Điện áp hoạt động
230–240 VAC, +10%/- 15%
Tần số
50–60 Hz
Kiểu lắp đặt
thanh DIN 35mm
Chiều rộng lắp đặt
2 mô đun
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân,
Dạng ngõ ra
Tiếp điểm khô, không điện áp
Độ mở tiếp điểm
< 3 mm (μ)
Vật liệu tiếp điểm
AgSnO2
Chương trình
trong tuần
Chức năng lập trình
BẬT – TẮT
Số kênh
1 kênh
Số ô nhớ (thời điểm)
84
Pin dự phòng
10 năm ở 20oC (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
Công suất tối đa ở 250 VAC
16A (Cosφ=1); 10A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt/halogen
2.600 W
Đèn huỳnh quang Compact
22×7W, 18×11 W, 16×15 W, 16×20 W, 14×23 W
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
1.000 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 VA - Bù nối tiếp
730 VA (80 μF) - Bù song song
Công suất chuyển mạch tối thiểu
~10mA
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 giây
Thời gian dựa trên
đồng hồ thạch anh (quartz)
Độ chính xác
± 0,25 giây/ngày ở 20 °C
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
0,8W
Nhập liệu và điều khiển
4 nút
Dạng đấu nối
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
Điện áp hoạt động
–30 °C đến +55 °C
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Cấp độ ô nhiễm môi trường
II
Sản phẩm liên quan