TR 608 top2 S. Công tắc thời gian KTS, hàng tuần/1 phút, 1 kênh, hỗ trợ thẻ nhớ.

  • 2.845.000 vnd
  • 2.276.000 vnd
  • Theben - CHLB ĐỨc
  • 18 tháng.
  • Công tắc thời gian kỹ thuật số, 1 kênh bật/tắt tải theo chương trình hàng tuần. Thời gian bật/tắt tối thiểu là 1 phút, gồm 56 ô nhớ. Tích hợp pin Lithium dự phòng 10 năm. Hoạt động ở 3 chế độ, bật/tắt thủ công hoặc tự động. TR 608 top2 Shỗ trợ thẻ nhớ OBELISK top2 (tùy chọn mua thêm) cho phép lưu trữ, sao chép chương trình giữa các công tắc thời gian top2 và lập trình nhanh chóng trên PC.
TR 608 top2 S là công tắc thời gian kỹ thuật số hoạt động bền bỉ, tin cậy, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như điều khiển chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy, sưởi, trồng cây, ấp trứng …
TR 608 top2 S được thiết kế để gắn trên thanh DIN rail (35mm), chiều ngang 1 mô đun (17,5mm), nhỏ gọn thích hợp cho các ứng dụng có không gian hẹp.
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
  • Chương trình hàng tuần.
  • 1 kênh.
  • Đầu nối kẹp chặt bằng lò xo:
    • Mỗi đầu 2 khe cho 2 dây,
    • Đơn hoặc đa sợi, có hoặc không đầu bấm.
    • Dây nối 0,5 – 2,5mm2.
    • Nhấn để tháo dây khỏi thiết bị.
  • Giao diện lập trình văn bản.
    • Ngày và thời gian đã được cài đặt trước.
    • Có thể thao tác không cần nguồn điện lưới.
  • 56 ô nhớ.
  • Khe cắm thẻ nhớ OBELISK top2 lập trình trên PC.
    • Đưa chương trình vào thiết bị.
    • Sao chép chương trình
    • Lưu chương trình.
  • Pin nhớ 10 năm (pin lithium).
  • 2 trạng thái hoạt động: đóng và mở.
  • Lựa chọn trạng thái đóng hoặc mở ban đầu.
  • Chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
  • Tích hợp bộ đếm giờ
    • xác định thời gian bảo dưỡng,
    • Tùy chọn tái lập lại (về 0).
  • Lập trình cho ngày nghỉ lễ.
  • Màn hình LCD lớn, rõ dễ đọc, có thể thay đổi độ sáng nền hoặc tắt đi.
  • Chế độ bảo vệ với mật khẩu (PIN).
  • Tự động điều chỉnh thời gian mùa hè/mùa đông (có thể tắt)
  • Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:
  • Độ chính xác cao: ± 0,25 giây/ngày
  • Nắp che bằng chất dẻo trong. 
  • Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực)

 

TR_608_top2_S_Connection_n_Dimension_Small

Thông số
Giá trị
Điện áp hoạt động
230–240 VAC
Tần số
50–60 Hz
Kiểu lắp đặt
thanh DIN 35mm
Chiều rộng lắp đặt
1 mô đun
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi
Dạng ngõ ra
Tiếp điểm khô, không điện áp
Độ mở tiếp điểm
< 3 mm (μ)
Chương trình
tuần
Chức năng lập trình
BẬT – TẮT
Số kênh
1 kênh
Số ô nhớ (thời điểm)
56
Pin dự phòng
10 năm (sẽ ít hơn nếu sử dụng thẻ nhớ)
Công suất tối đa ở 250 VAC
16A (Cosφ=1); 4A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt/halogen
1.000 W
Đèn huỳnh quang Compact
30W
LED , 2W
6W
LED 2 ~ 8W
60W
LED > 8W
60W
Đèn huỳnh quang (chấn lưu sắt từ)
1.000 W - Không hiệu chỉnh (bù)
1.000 W - Bù nối tiếp
80W (12 μF) - Bù song song
Công suất chuyển mạch tối thiểu
~10mA
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 phút
Thời gian dựa trên
đồng hồ thạch anh (quartz)
Độ chính xác
± 0,25 giây/ngày ở 20 °C
Điện năng tiêu thụ trạng thái chờ
0,4W
Nhập liệu và điều khiển
4 nút, 1 nút tái lập.
Dạng đấu nối
Lò xo kép (2 khe cho 2 dây trên mỗi đầu nối)
Nhiệt độ môi trường hoạt động
–25 °C đến +55 °C
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Chứng chỉ thử nghiệm
VDE cấp