SIMPLEXA 602. Công tắc thời gian KTS, hàng tuần/1 phút, 2 Kênh, pin 3 năm.

  • 1.855.000 vnd
  • 1.485.000 vnd
  • Theben/ Đức
  • 12 Tháng
  • Công tắc thời gian kỹ thuật số, 2 kênh độc lập bật/tắt tải theo chương trình hàng ngày, nhóm ngày và hàng tuần. Thời gian bật/tắt tối thiểu là 1 phút, gồm 56 ô nhớ (28/1 kênh). Tích hợp pin Lithium dự phòng 3 năm. Hoạt động ở ba chế độ, bật/tắt thủ công hoặc tự động theo chương trình. SIMPLEXA 601 và 602 là các sản phẩm bán chạy nhất tại thị trường châu Á, nhờ hoạt động bền bỉ, độ tin cậy cao, tính năng phong phú, dễ sử dụng và giá thành hợp lý.
SIMPLEXA 602 là công tắc thời gian kỹ thuật số từ nhà sản xuất số 1 thế giới Theben, CHLB Đức. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, thương mại, nông nghiệp công nghệ cao, dân dụng như điều khiển chiếu sáng công cộng, bảng quảng cáo, thông gió, bơm nước, tưới cây, sấy sưởi, trồng cây, ấp trứng …
Sản phẩm có những tính năng nổi bật sau đây:
  • 2 kênh đóng/mở độc lập.
  • 220–230 V, 50Hz
  • Chương trình hàng ngày, hàng tuần
  • 28 ô nhớ/1 kênh, 56 ô nhớ cho 2 kênh.
  • Có thể vận hành thủ công, chế độ luôn TẮT hoặc luôn MỞ (Permanent ON/OFF switching)
  • Màn hình LCD lớn, sáng, rõ dễ đọc.
  • Dễ vận hành, lập trình qua 4 nút:
    • Lựa chọn văn bản ngắn và ký hiệu dễ hiểu
    • Ngày đầu tuần có thể đặt theo ý muốn
    • Tùy chọn hiển thị 24 giờ hoặc 12 giờ (AM/PM)
  • Dễ dàng lập trình cho từng ngày hoặc nhóm ngày trong tuần.
  • Tùy chọn bán tự động khi lập trình từng điểm trong chương trình.
  • Tùy chọn tự động điều chỉnh giờ mùa hè/mùa đông:
    • Tùy chọn cho Châu Âu, USA, Canada, Israel, New Zealand and Iran
    • Tùy chỉnh riêng về ngày (mùa hè/đông) có thể được cài theo yêu cầu.
    • Việc chuyển đổi giờ có thể được cài cho một ngày cố định.
  • Dải nhiệt động môi trường hoạt động rộng: –20 °C đến +55 °C
  • Độ chính xác cao: ± 1 giây/ngày
  • Nắp che bằng chất dẻo trong.
  • Tùy chọn khóa nắp (không cho tùy ý thay đổi chương trình hoạt động)
  • Tiếp điểm khô 2 chiều (3 cực) 16 (6) A/250 VAC
  • Đầu nối vặn vít.
Thông số
Giá trị
Số kênh
2 kênh
Điện áp hoạt động
220–230 V~, +10 %/–15 %
Tần số
50–60 Hz
Tiếp điểm
Tiếp điểm chuyển đổi 3 chân
Độ mở
< 3 mm (μ)
Vật liệu tiếp điểm
AgSnO2
Công suất tối đa ở 250 V~
16A (Cosφ=1); 6A (Cosφ=0,6)
Đèn sợi đốt
1400 W
Đèn halogen
1400 W
Đèn huỳnh quang
1400 VA - Không hiệu chỉnh (bù)
1.400 VA - Bù nối tiếp
220 VA (24 μF) - Bù song song
Đèn huỳnh quang Compact
13×7W, 13×11 W, 6×7 W, 6×11 W, 10×15W, 8×23 W, 5×15 W, 4×23 W
Thời gian dựa trên
đồng hồ, thạch anh (quartz)
Độ chính xác
±1 giây/ngày ở 20 °C
Thời gian chuyển mạch ngắn nhất
1 phút
Độ chính xác chuyển mạch
Giây
Nhập liệu và điều khiển
4 nút + 1 nút tái lập
Pin dự phòng
khoảng 3 năm (lithium cell)
Điện áp hoạt động
–20 °C đến +55 °C
Điện năng tiêu thụ
4,5 VA
Vỏ và vật liệu cách điện
Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo nhiệt tự tắt
Khối lượng
160 g (2 channel)
Độ kín bụi và nước
IP 20 (theo EN 60 529)
Cấp độ an toàn điện
II (theo EN 60 730-1)
Chứng chỉ
 
Phụ kiện gắn nổi:
907 0 064